bao lơn

Học thuật
Thân thiện
bao lơn

Đứng trên bao lơn nhìn xuống đường phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ nhô ra ngoài tầng gác, cửa thông với phòng trong lan can quây chung quanh: Một phần kiến trúc của tòa nhà, thườngcác tầng trên, được xây dựng nhô ra ngoài mặt tường, lan can bảo vệ lối đi thông từ phòng bên trong ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Buổi tối, thường ra đứngbao lơn để hóng mát.
    • Từ bao lơn tầng hai, chúng tôi có thể ngắm toàn cảnh khu phố.
    • Căn hộ một bao lơn nhỏ đủ để đặt vài chậu cây cảnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bao lơn" trong kiến trúc cổ điển: Thường chỉ các ban công diện tích rộng, kiểu dáng cầu kỳ, thường thấy trong các biệt thự, dinh thự thời Pháp thuộc.

    • Tòa nhà trăm tuổi này vẫn giữ được những bao lơn bằng đá điêu khắc tinh xảo.
  • "bao lơn" với chức năng trang trí thư giãn: Không chỉ phần nhô ra, còn không gian sống ngoài trời mở rộng của căn phòng.

    • Họ bày một bộ bàn ghế nhỏ trên bao lơn để uống trà sáng.
Biến thể từ gần giống
  • Ban công (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại để chỉ cùng một cấu trúc kiến trúc.

    • Ban công của chung thường được thiết kế kín bằng kính.
  • Lan can (danh từ): Chỉ phần rào chắn, thành bảo vệmép ngoài của bao lơn, ban công hay cầu thang.

    • Lan can bao lơn được làm bằng sắt rèn rất chắc chắn.
Từ đồng nghĩa
  • Ban công: Khoảng không gian nhô ra ngoài tường nhà, lan can, ở các tầng trên.
  • Hành lang ngoài: Cách gọi nhấn mạnh chức năng như một lối đibên ngoài công trình.
Lưu ý về từ vựng
  • "Bao lơn" từ nguồn gốc từ tiếng Pháp (), được Việt hóa sử dụng chủ yếu trong văn chương hoặc khi nói về kiến trúc cổ, mang sắc thái trang trọng, cổ điển hơn so với từ "ban công" thông dụng hiện nay.
bao lơn

Đứng trên bao lơn nhìn xuống đường phố.

  1. dt. Chỗ nhô ra ngoài tầng gác, cửa thông với phòng trong lan can quây chung quanh: Đứng trên bao lơn nhìn xuống đường phố.